cổ lệ

  1. vieille coutume
  2. (arch.) exhorter; encourager

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cổ lệ"

Từ có nhắc đến "cổ lệ"

cổ lệ
Theo cổ lệ, làng tổ chức lễ hội vào mùa xuân.